Tiền tố – Nhận biết nghĩa.

  1. Co– tiền tố thường có nghĩa là with (với) hoặc together (cùng với):  correlation/cooperate.
  2. Inter– tiền tố thường có nghĩa là between ( ở giữa):  intercity/interract.
  3. Im-tiền tố thường đứng trước các tính từ bắt đầu với b,m p để thành lập nghĩa tương phản hoặc để diễn đạt những gì đang bị thiếu: immature/imposible.Tương tự :
  4. Ir– thường đứng trước các từ bắt đầu với r : irresponsible
  5. Il-thường đứng trước các từ bắt đầu với l : illegal.
  6. In-đứng trước các từ khác : insensitive/inaccurate.
  7. Over-cũng có thể mang nghĩa phủ định, mang nghĩa là quá nhiều: overdeveloped/overdue/ overcrowded/oversensitive.
  8. Anti– thường mang nghĩa tương phản, đối kháng, chống lại : anti-choice
  9. Dis– thường mang nghĩa ngược lại, nghĩa phủ định hoặc tiêu cực: disability/displeased.
  10. Re-có nghĩa là thực hiện lại: repeat/reuse.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s